ĐIỂM TRÚNG TUYỂN THEO KẾT QUẢ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT:
| Mã | Ngành học | Chỉ tiêu | Điểm xét |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 35 | 18 |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ôtô, Công nghệ chế tạo máy, Máy và thiết bị mỏ, Máy và tự động thủy khí) | 85 | 17 |
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 30 | 17 |
| 7520201 | Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp, Điện – Điện tử, Hệ thống điện) | 110 | 17.5 |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 70 | 20 |
Tổ hợp môn xét được sử dụng 1 trong 4 tổ hợp sau:
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
C01: Toán – Lý – Văn
D07: Toán – Hóa – Anh
Ghi chú: Công thức tính điểm xét
– Điểm Xét = (Môn 1+ Môn 2 + Môn 3) + Tổng điểm ƯT(KV, ĐT) + Điểm ưu tiên xét tuyển (nếu có)
– Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu nhóm ngành, các thí sinh có kết quả thi bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét tuyển theo tiêu chí phụ là điểm của môn Toán
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN XÉT THEO HỌC BẠ:
| Mã | Ngành học | Chỉ tiêu | Điểm xét |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 55 | 22.76 |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ôtô, Công nghệ chế tạo máy, Máy và thiết bị mỏ, Máy và tự động thủy khí) | 15 | 21.7 |
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 10 | 18 |
| 7520201 | Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp, Điện – Điện tử, Hệ thống điện) | 10 | 20.6 |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 10 | 24.26 |
Hướng dẫn thủ tục nhập học cho các thí sinh trúng tuyển học bạ đợt 1: xem chi tiết
Thông tin đăng ký xét tuyển, tra cứu kết quả trúng tuyển và điều chỉnh nguyện vọng: xem chi tiết
LIÊN HỆ
BỘ PHẬN TUYỂN SINH
Điện thoại: 024.3838 6739
Hotline 1: 086.840.69.96
Hotline 2: 083.686.22.88
Trả lời